đi ra

xem thêm: ra, đi ra, rời khỏi



đi ra

đi ra
  • Go out of one's house
  • Discharge (from one's bowels)
    • Đi ra máu To discharge blood (from one's bowels)

Lĩnh vực: y học
 efferent
  • dây thần kinh đi ra: efferent nerve
  •  outgoing
  • đuờng đi ra ngoài: outgoing line
  • không khí đi ra: outgoing air
  • mạch đi ra: outgoing line
  • mạch đi ra: outgoing circuit
  • mạch trung kế đi ra: Outgoing Trunk Circuit (OGTC)

  • đi ra biển
     get under way
    đi ra biển
     go to sea
    đi ra biển
     put to sea
    đi ra biển (bằng thuyền buồm)
     sail away
    đường phố chính đi ra
     arterial exit street
    hai lỗ ngoài (hoặc trước) được gọi là lỗ mũi ngoài xuất phát từ khoang mũi đi ra ngoài
     nares